THANKS FOR YOUR VISITNG

2 khách và 0 thành viên

WHAT TIME IS IT?

DICTIONNARY

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Tran Thi Anh Hong
0905018060
(

TEACHING RESOURCES

LISTEN TO MUSIC

CONNECTING

STATISTICS

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • SURVEY COMMENTS

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    RANDOM

    535587_346776165442251_1103757000_n.jpg Anh_nghe_thuat.jpg Chuc_mung_832013.swf Thiep2010.png Thiep_chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_6.swf Nhan.swf Ngay_ay_anh.swf 20111.jpg Bai_ca_GVND.swf NGVN_20112.swf PNVN_20.swf Ngay_phu_nua_Viet_Nam.jpg Chuc_mung_chi_em_2010_.flv 20110529_095534.jpg 0.Tam_biet_mai_truong_(loi).mp3 Tao_Thich_Mi__Lil_Pig_NCT_21634415191410546250.mp3 DSC01950.jpg DSC01949.jpg DSC01935.jpg DSC01936.jpg

    GOOD LUCK TO YOU!

    MY DREAM!

    CHO CÚN ĂN VỚI NHÉ

    THI TỈNH 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Ánh Hồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:37' 16-12-2010
    Dung lượng: 9.2 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    A train
    A car
    A bike
    A motorbike
    A plane
    A bus
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    - (to)ride a bike :
    đạp xe
    - (to)drive a car :
    lái xe ô tô
    - (to)wait for …:
    Chờ, đợi……
    - (to)play video games :
    Chơi điện tử
    I/ Vocabulary
    (to)ride a bike
    (to)drive a car
    (to)wait for …
    (to)play video games
    (to) walk
    A
    D
    E
    F
    B
    *Checking vocab: Match the pictures tho the words
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    A
    C
    D
    E
    F
    B
    II/ Odering pictures:
    He is playing video games
    She is riding her bike
    He is driving his car
    They are walking to school
    They are traveling to school by bus
    They are waiting for a train
    I am playing video games.
    I am riding my bike.
    I am driving my car.
    We are walking to school.
    We are traveling to school by bus.
    We are waiting for a train.
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    S2: He is playing video game
    S1: What are they doing?
    III/ Grammar Model sentences:
    Ba
    S2: They are playing video game.
    Present progressive tense: ( Thì hiện tại tiếp diễn)
    I am
    She / he / It + is
    You / we / they are
    +
    V – ing …
    Form:
    Use:
    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
    - What + am/ is / are + S + V-ing... ?
    - S + am/ is / are + V-ing ------
    Hỏi và trả lời ai đó đang làm gì
    S1: What is he doing?
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    play
    go
    do
    read
    listen
    drive
    watch
    wait for
    walk
    playing
    going
    doing
    reading
    listening
    driving
    watching
    waiting for
    walking
    write
    writing
    Notes:
    - Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
    Ex: drive - driving
    - Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.
    Ex: get - getting
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    IV/ Practice: Picture Cue Drill
    1. He/ read a book
    2. They/ play volleyball
    3. They/ watch TV
    4. They/ eat
    5. He/ play soccer
    6. She/ listen to music
    Ex: S1: What is he doing?.
    S2: He is reading a book.
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    S2: .............................
    Miming:
    S1: What are you doing?
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    - Học thuộc công thức của thì hiện tại tiếp diễn và quy tắc thêm “ing” sau động từ.
    - Viết 5 câu mô tả mọi người trong nhà đang làm gì khi em đang làm bài tập về nhà.
    - Làm bài tập A1,2 trong sách bài tập.
    - Chuẩn bị unit 8 :Lesson 1. A4,5 trang 84, 85.
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3
    About you:
     
    Gửi ý kiến

    ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC LÀ SỰ LỰA CHỌN ĐÚNG ĐẮN NHẤT

    ẤN VÀO HOA ĐỂ VỀ ĐẦU TRANG NHÉ