THANKS FOR YOUR VISITNG

1 khách và 0 thành viên

WHAT TIME IS IT?

DICTIONNARY

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Tran Thi Anh Hong
0905018060
(

TEACHING RESOURCES

LISTEN TO MUSIC

CONNECTING

STATISTICS

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • SURVEY COMMENTS

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    RANDOM

    535587_346776165442251_1103757000_n.jpg Anh_nghe_thuat.jpg Chuc_mung_832013.swf Thiep2010.png Thiep_chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_6.swf Nhan.swf Ngay_ay_anh.swf 20111.jpg Bai_ca_GVND.swf NGVN_20112.swf PNVN_20.swf Ngay_phu_nua_Viet_Nam.jpg Chuc_mung_chi_em_2010_.flv 20110529_095534.jpg 0.Tam_biet_mai_truong_(loi).mp3 Tao_Thich_Mi__Lil_Pig_NCT_21634415191410546250.mp3 DSC01950.jpg DSC01949.jpg DSC01935.jpg DSC01936.jpg

    GOOD LUCK TO YOU!

    MY DREAM!

    CHO CÚN ĂN VỚI NHÉ

    2004

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Ánh Hồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:13' 21-03-2010
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Name: The first semester examination
    Class:6 Subject: English
    Time: 45 minutes





    Âãö:
    I- Âiãön âäüng tæì TOBE thêch håüp vaìo nhæîng cáu sau:
    1. There.......... a new boy in my class.
    2. Peter and Mary.............architects.
    3. It.............my brother’s.
    4. These..............shirts.
    5. He.............eleven years old.
    6. There.............two pencils in the table.
    7. Who..........this?
    8. What colour...............the pen?
    9. The skirts............blue.
    10. They..............black shoes.
    II- Tçm tæì traïi nghéa våïi nhæîng tæì sau:
    1. black ><................ 2. Book ><..................
    3. Tall ><..................... 4. Small ><...............
    5. Young ><................
    III- Haîy traí låìi nhæîng cáu hoíi sau:
    1. How old are you ?.........................................
    2. What are you ?..............................................
    3. How old is your father ?................................
    4. What colour is your hat ?...............................
    5. How many tables are there in your classroom ?..........................................
    6. What’s the time ?...............................................
    IV- Haîy viãút kãút quaí cuía nhæîng con tênh sau bàòng chæî :
    1. Forty + six = ............................
    2. Twenty-five + four =................................
    3. Seventy-nine + six =................................
    4. Eighty-one + nine =.................................
    5. Thirteen + two =......................................
    V- Âiãön vaìo chäø träúng nhæîng tæì hoàûc âaûi tæì thêch håüp dæåïi âáy :
    He, our , they , mine, his
    1. That man is tall.....................is an engineer.
    2. Mr. Brown is here. That is...................car.
    3. We are pupils...................names are Tom and Mary.
    4. Is this your house ? yes, it is. It’s..................
    5. Where are your pencils ? ................are on the table.
    VI- Dëch sang tiãúng anh:
    1. Cáy viãút cuía baûn åí âáu ? Noï åí trong häüp.
    .........................................................................................................
    2. Âáy laì chë cuía mçnh. Kia laì bäú cuía mçnh.(duìng Here’s hoàûc There’s).
    ............................................................................................................
    3. Mary tháúp. Baûn cuía Mary cuîng tháúp.
    ....................................................................................
    4. Baûn coï phaíi laì mäüt kiãún truïc sæ khäng ?. khäng phaíi, mçnh laì mäüt hoüc sinh.
    ........................................................................................................


    GOOD LUCK

    Âaïp aïn vaì thang âiãøm
    I- (2 marks).
    1. is 2. Are 3. Is.
    4. are 5. Is 6. Are
    7. is 8. Is 9. Are
    10. are
    II-(1mark)
    1.White 2.notebook 3. Short
    4. big 5. Old
    III- ( 2 marks)
    1. I’m eleven years old.
    2.I’m a pupil.
    3. My father is fifty years old.
    4. My hat is white.
    5. There are ten.
    6. It’s seven o’clock.
    IV- (1 mark)
    1. forty-six 2. Twenty-nine
    3. eighty-five 4. Ninety
    5. twenty-two
    V- (2 marks)
    1. he 2. His 3. Our
    4. mine 5. They
    VI-(2 marks)
    1. Where is your pen ?It’s in the box.
    2. Here is my sister. There is my father.
    3. Mary is short. Mary’s friend is short,too.
    4. Are you an architect ?. No, I’m not. I’m a pupil.


    Teacher: Tráön Thë AÏnh Häöng
    Træåìng trung hoüc cå såí thë tráún cam läü
    Name: test ( the first semester . test 1)
    Class : subject: English






    I- Haîy viãút nhæîng tæì sau sang tiãúng anh :
    1. sinh viãn 2. Y taï
    3. Cäng nhán 4. Näng dán
    5. Bçnh mæûc 6. Kyí sæ
    7. Buït chç 8. Cáy thæåïc
    9. Gàng tay 10. Âäi giaìy
    II- Váûn duûng kiãún thæïc âaî hoüc, em haîy viãút nhæîng cáu cho sàôn dæåïi daûng âuïng cuía âäüng tæì tobe (am/are/is) , maûo tæ ì(a/ an), âaûi tæì (she/he/they/I).
    1.I (are/is/am) a teacher.
    2. He (is/am/are) a pupil.
    3. Peter and Mary (is/am/are) pupils.
    4. This is (a/an) book.
    5. Are (he/she/they) doctors ?
     
    Gửi ý kiến

    ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC LÀ SỰ LỰA CHỌN ĐÚNG ĐẮN NHẤT

    ẤN VÀO HOA ĐỂ VỀ ĐẦU TRANG NHÉ